Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたは
1度
いちど
も
沖縄
おきなわ
に
行
い
ったことがありませんね。
Bạn chưa từng đến Okinawa bao giờ phải không?
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
度
ど
độ (góc, nhiệt độ, thang đo, v.v.)
沖縄
おきなわ
Okinawa (thành phố, tỉnh)
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
沖
Xung
biển khơi; lên cao vào trời
縄
Mẫn
dây thừng rơm; dây
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng