Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたは
私
わたし
のペンを
使
つか
ってはいけません。
Bạn không được sử dụng bút của tôi.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
ペン
bút
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
使
Sử
sử dụng; sứ giả