Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたは
私
わたし
にとって、
掛
か
け
替
が
えのない
人
ひと
です。
Bạn là người không thể thay thế đối với tôi.
Ngữ pháp:
~ の ない N (~ no nai ~)
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ với dạng danh từ phủ định; 'N2 không N1'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
掛け替え
かけがえ
thay thế; thay đổi; xây dựng lại
無い
ない
không tồn tại
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
掛
Quải
treo; phụ thuộc; đến; thuế; đổ
替
Thế
trao đổi; dự phòng; thay thế; mỗi-
人
Nhân
người