Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたは
大
おお
きな
間違
まちが
いをしないようもっと
気
き
をつけなければならない。
Bạn cần phải cẩn thận hơn để tránh mắc sai lầm lớn.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
大きな
おおきな
to; lớn
間違い
まちがい
sai lầm; lỗi; sai sót
為る
する
làm
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
間
Gian
khoảng cách; không gian
違
Vi
khác biệt; khác
気
Khí
tinh thần; không khí