Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたは
休
やす
む
事
こと
について
理由
りゆう
を
説明
せつめい
しなければならない。
Bạn phải giải thích lý do tại sao bạn cần nghỉ.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
休む
やすむ
nghỉ; vắng mặt
事
こと
sự việc; điều
理由
りゆう
lý do; cớ; động cơ
説明
せつめい
giải thích; trình bày; mô tả; tường thuật; chú thích; chú giải
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
休
Hưu
nghỉ ngơi
事
Sự
sự việc; lý do
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
由
Do
lý do
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
明
Minh
sáng; ánh sáng