Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたはギターのひき
方
かた
を
習
なら
ったことがありますか。
Bạn đã từng học cách đánh đàn guitar chưa?
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
ギター
đàn guitar
習う
ならう
học; học tập
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
習
Tập
học