Dịch nghĩa:
「あなたの願い事は本当にそれなの?」と小さい白いウサギが聞きました。
"Ước mơ thật sự của bạn là gì?" con thỏ trắng nhỏ hỏi.
Từ vựng:
Hán tự:
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn
事
Sự
sự việc; lý do
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
小
Tiểu
nhỏ
白
Bạch
trắng
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe