Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたにとってひらめきの
最大
さいだい
の
源
みなもと
は
何
なに
?
Điều gì là nguồn cảm hứng lớn nhất đối với bạn?
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
閃き
ひらめき
sự lóe sáng
最大
さいだい
Lớn nhất
源
みなもと
nguồn (của sông); đầu nguồn
何
なん
gì
Hán tự:
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
大
Đại
lớn; to
源
Nguyên
nguồn; gốc
何
Hà
gì