Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたと
結婚
けっこん
するくらいだったら
鳥
とり
と
結婚
けっこん
するわ。
Tôi thà kết hôn với một con chim còn hơn là với bạn.
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
結婚
けっこん
hôn nhân
為る
する
làm
鳥
とり
chim
Hán tự:
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
婚
Hôn
hôn nhân
鳥
Điểu
chim; gà