Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたが
第
だい
一
いち
印象
いんしょう
を
示
しめ
す
機会
きかい
は
一
いち
度
ど
きりだ。
Bạn chỉ có một cơ hội duy nhất để tạo ấn tượng ban đầu.
Ngữ pháp:
~きり (〜kiri)
Diễn tả ý tưởng 'chỉ', 'kể từ', hoặc 'sau'.
JLPT N3
Từ vựng:
第一印象
だいいちいんしょう
ấn tượng đầu tiên
示す
しめす
(lấy ra và) chỉ; trình bày; nói; minh họa; làm rõ
機会
きかい
cơ hội; dịp
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
Hán tự:
第
Đệ
số; nơi ở
一
Nhất
một
印
Ấn
con dấu; biểu tượng
象
Tượng
voi; hình dạng
示
Thị
chỉ ra; biểu thị
機
Cơ
máy móc; cơ hội
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ