Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたがこれらのりんごをもいだ
木
き
がみたいものだ。
Tôi muốn thấy cái cây mà bạn hái những quả táo này.
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
捥ぐ
もぐ
hái (đặc biệt bằng cách vặn từ cây); hái (ví dụ: táo)
木
き
cây
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
Hán tự:
木
Mộc
cây; gỗ