Dịch nghĩa:

Người đàn ông ngồi kia, tôi quen biết đấy.

Hán tự:

Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
Nam nam
Nhân người
Tri biết; trí tuệ
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1