Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ああ、
男
おとこ
に
二言
にごん
はない。でも
手伝
てつだ
うだけだからな。
美咲
みさき
もやれよ。
"À, đàn ông không nói hai lời đâu. Nhưng tôi chỉ giúp đỡ thôi đấy. Misaki cũng phải làm nhé."
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
ああ
như thế
男
おとこ
đàn ông; nam giới
二言
にごん
hai lời
無い
ない
không tồn tại
手伝う
てつだう
giúp đỡ
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
Hán tự:
男
Nam
nam
二
Nhị
hai
言
Ngôn
nói; từ
手
Thủ
tay
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
咲
Tiếu
nở hoa