Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
iPadを
買
か
いたいなんて
一
いち
度
ど
も
思
おも
った
事
こと
がなかった。
Tôi chưa bao giờ nghĩ đến việc mua một chiếc iPad.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
買う
かう
mua; mua sắm
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
事
こと
sự việc; điều
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
買
Mãi
mua
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
思
Tư
nghĩ
事
Sự
sự việc; lý do