Dịch nghĩa:

Vào ngày 11 tháng 3, một trận động đất lớn chưa từng có đã xảy ra.

Hán tự:

Nguyệt tháng; mặt trăng
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Mùi chưa; vẫn chưa
Tằng một lần; trước đây; từng; không bao giờ; cựu
Hữu sở hữu; có
Đại lớn; to
Chấn rung; chấn động
Tai thảm họa; tai họa; tai ương; nguyền rủa; ác
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Sinh sinh; cuộc sống