Dịch nghĩa:
10月以降、ボストンには行ってないんだ。
Tôi chưa đến Boston kể từ tháng Mười.
Từ vựng:
Hán tự:
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng