Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
10月
じゅうがつ
に
君
きみ
らにまた
会
あ
うのを
待
ま
ちきれない。
Tôi không thể chờ đợi để gặp lại các bạn vào tháng Mười.
Ngữ pháp:
~切れない (~kirenai)
Diễn tả sự không thể hoàn thành hoặc làm điều gì đó hoàn toàn.
JLPT N3
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
又
また
lại; một lần nữa
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
待つ
まつ
chờ đợi
切れる
きれる
gãy; đứt; bị cắt; nứt; vỡ
Hán tự:
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào