Dịch nghĩa:
X記号は数学ではたいてい未知数を表す。
Ký hiệu X thường được dùng để biểu thị biến số chưa biết trong toán học.
Từ vựng:
Hán tự:
記
Kí
ghi chép; tường thuật
号
Hiệu
biệt danh; số; mục; tiêu đề; bút danh; tên; gọi
数
Số
số; sức mạnh
学
Học
học; khoa học
未
Mùi
chưa; vẫn chưa
知
Tri
biết; trí tuệ
表
Biểu
bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ