Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
6時
ろくじ
からずっと
待
ま
っているのだが、
僕
ぼく
の
番
ばん
がまだ
来
こ
ない。
Tôi đã đợi từ 6 giờ nhưng lượt của tôi vẫn chưa đến.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
時
じ
giờ; giờ đồng hồ
ずっと
liên tục
待つ
まつ
chờ đợi
僕
ぼく
tôi
番
ばん
số (trong một chuỗi)
未だ
まだ
vẫn
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
来
Lai
đến; trở thành