Dịch nghĩa:
4億人の人が英語を第一言語として話します。
400 triệu người nói tiếng Anh là ngôn ngữ mẹ đẻ.
Từ vựng:
Hán tự:
億
Ức
trăm triệu
人
Nhân
người
英
Anh
Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
第
Đệ
số; nơi ở
一
Nhất
một
言
Ngôn
nói; từ
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện