Dịch nghĩa:

Bạn có thể cho tôi mượn chìa khóa phòng 360 không?

Hán tự:

Hiệu biệt danh; số; mục; tiêu đề; bút danh; tên; gọi
Thất phòng
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Kiện chìa khóa
Thải cho vay