Dịch nghĩa:
3歳のとき孤児になったので、彼は遠い親戚に育てられた。
Khi ba tuổi, cậu ấy đã trở thành trẻ mồ côi nên được nuôi dưỡng bởi họ hàng xa.
Từ vựng:
Hán tự:
歳
Tuổi
cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội
孤
Cô
mồ côi; một mình
児
Nhi
trẻ sơ sinh
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
遠
Viễn
xa; xa xôi
親
Thân
cha mẹ; thân mật
戚
Thích
đau buồn; họ hàng
育
Dục
nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc