Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
2、
3日
みっか
したら
元
もと
どおり
元気
げんき
になるよ。
Chỉ 2, 3 ngày nữa thôi là bạn sẽ khỏe lại như cũ.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
日
にち
Chủ nhật
為る
する
làm
元通り
もとどおり
như trước; như cũ
元気
げんき
năng động; đầy sức sống
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
元
Nguyên
khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
気
Khí
tinh thần; không khí