~ている (〜te iru) Diễn tả một hành động đang tiếp diễn hoặc một trạng thái kết quả; 'đang ~', 'đã', 'có'. JLPT N3
~おかげで (〜okagede) Diễn tả lòng biết ơn hoặc cho thấy kết quả tích cực nhờ một yếu tố nhất định; 'nhờ', 'vì'. JLPT N3