Dịch nghĩa:
2番目の文もちょうど同じくらいの長さだった。
Câu thứ hai cũng dài gần như câu đầu.
Từ vựng:
Hán tự:
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp