Dịch nghĩa:
2人の少年はキャンプで親しい友達になった。
Hai cậu bé đã trở thành bạn thân trong chuyến cắm trại.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
親
Thân
cha mẹ; thân mật
友
Hữu
bạn bè
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được