Dịch nghĩa:
1991年現在で、この町の人口はおよそ100万人です。
Tính đến năm 1991, dân số của thị trấn này là khoảng một triệu người.
Từ vựng:
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
現
Hiện
hiện tại; tồn tại; thực tế
在
Tại
tồn tại; ngoại ô; nằm ở
町
Đinh
thị trấn; làng; khối; phố
人
Nhân
người
口
Khẩu
miệng
万
Vạn
mười nghìn