Dịch nghĩa:

Những năm 1990, khoa học công nghệ tiến bộ đáng kể.

Hán tự:

Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Học học; khoa học
kỹ năng; nghệ thuật
Thuật kỹ thuật; thủ thuật
Tiến tiến lên; tiến bộ
Bộ đi bộ; đơn vị đếm bước chân