Dịch nghĩa:
1984年の8月、私は仕事でたまたま沖縄に行く事になった。
Vào tháng 8 năm 1984, tôi tình cờ có chuyến công tác đến Okinawa.
Từ vựng:
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
私
Tư
tư nhân; tôi
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
沖
Xung
biển khơi; lên cao vào trời
縄
Mẫn
dây thừng rơm; dây
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng