Dịch nghĩa:

Thế kỷ 19 chứng kiến nhiều phát minh được tạo ra.

Hán tự:

Thế thế hệ; thế giới
Kỉ biên niên sử; lịch sử
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Minh sáng; ánh sáng