Dịch nghĩa:
100年あるいは50年前事情はどうであったか私は知らない。
Tôi không biết tình hình cách đây 100 hay 50 năm là như thế nào.
Từ vựng:
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
前
Tiền
phía trước; trước
事
Sự
sự việc; lý do
情
Tình
tình cảm
私
Tư
tư nhân; tôi
知
Tri
biết; trí tuệ