Dịch nghĩa:

Tôi muốn chuyển 10 đô la qua bưu điện.

Hán tự:

Bưu bưu điện; trạm dừng xe ngựa
便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
Chấn lắc; vẫy
Thế trao đổi; dự phòng; thay thế; mỗi-