Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
1
泊
はく
60ドルくらいのシングルの
部屋
へや
を2
室
しつ
、
21日
にじゅういちにち
から3
泊
はく
でお
願
ねが
いします。
Xin đặt hai phòng đơn giá khoảng 60 đô la một đêm từ ngày 21, ở lại trong 3 đêm.
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
泊
はく
đêm lưu trú
部屋
へや
phòng; buồng
日
にち
Chủ nhật
願う
ねがう
mong muốn; hy vọng
為る
する
làm
Hán tự:
泊
Bạc
nghỉ qua đêm; ở lại; neo đậu
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
室
Thất
phòng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn