Dịch nghĩa:
黒人はバスの後部に座るか、もしも後部がつまってしまえば立たねばならなかった。
Người da đen phải ngồi ở phía sau xe buýt, hoặc nếu phía sau đã đầy thì họ phải đứng.
Từ vựng:
Hán tự:
黒
Hắc
đen
人
Nhân
người
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
座
Tọa
ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng