Dịch nghĩa:
鹿は昔猟の獲物の主たるものだった。
Hươu từng là con mồi chính trong săn bắn ngày xưa.
Từ vựng:
Hán tự:
鹿
Lộc
hươu
昔
Tích
ngày xưa; cổ xưa
猟
Liệp
săn bắn; bắn súng; trò chơi; túi
獲
Hoạch
chiếm; lấy; kiếm được
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
主
Chủ
chủ; chính