Dịch nghĩa:

Lấy phần nội tạng của gà ra trước khi nấu.

Hán tự:

Duật
Nội bên trong; trong vòng; giữa; trong số; nhà; gia đình
Tạng nội tạng; phủ tạng; ruột
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Tiền phía trước; trước
Thủ lấy; nhận
Trừ loại bỏ; trừ