Dịch nghĩa:
高給取りだからずいぶん貯まったでしょう。
Với mức lương cao như vậy, chắc hẳn bạn đã tiết kiệm được kha khá rồi nhỉ.
Từ vựng:
Hán tự:
高
Cao
cao; đắt
給
Cấp
lương; cấp
取
Thủ
lấy; nhận
貯
Trữ
tiết kiệm; lưu trữ; dự trữ; giữ; để râu