高給 [Cao Cấp]

こうきゅう
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 23000

Danh từ chung

lương cao

JP: 高給こうきゅうをとっていたので、かれ安楽あんらくらすことができた。

VI: Vì nhận lương cao, anh ấy có thể sống một cách thoải mái.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あいつ、高給こうきゅうりだよな。
Anh ta kiếm được nhiều tiền lắm.
弁護士べんごし高給こうきゅうりだ。
Nghề luật sư có thu nhập cao.
かれ高給こうきゅうしゃだ。
Anh ấy là người có thu nhập cao.
高給こうきゅうりだからずいぶんまったでしょう。
Với mức lương cao như vậy, chắc hẳn bạn đã tiết kiệm được kha khá rồi nhỉ.
かれ高給こうきゅうっている。
Anh ấy đang nhận một mức lương cao.
高給こうきゅうなのでかれはその地位ちいけるになった。
Vì lương cao nên anh ấy đã sẵn lòng nhận công việc đó.