Dịch nghĩa:

Tôi phải trả tiền thuê nhà trọ cao.

Hán tự:

Cao cao; đắt
Liệu phí; nguyên liệu
Kim vàng
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
宿
Túc nhà trọ; cư trú
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Chàng trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý