Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
高
たか
い
料金
りょうきん
を
下宿
げしゅく
屋
や
に
払
はら
わねばならない。
Tôi phải trả tiền thuê nhà trọ cao.
Ngữ pháp:
~ねばならない (〜neba naranai)
Diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'.
JLPT N2
Từ vựng:
高い
たかい
cao; cao lớn
料金
りょうきん
phí; lệ phí; vé
下宿屋
げしゅくや
nhà nghỉ
払う
はらう
trả tiền
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
高
Cao
cao; đắt
料
Liệu
phí; nguyên liệu
金
Kim
vàng
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
宿
Túc
nhà trọ; cư trú
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý