Dịch nghĩa:

Điều kinh ngạc là đã phát hiện ra anh ấy là kẻ trộm.

Hán tự:

Kinh ngạc nhiên
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
bùn; bùn; bám vào; gắn bó
Bổng gậy; que; gậy; cột; dùi cui; đường kẻ
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Minh sáng; ánh sáng