Dịch nghĩa:
騒音のため、声がなかなか通らなかった。
Vì tiếng ồn, giọng tôi khó có thể nghe được.
Từ vựng:
Hán tự:
騒
Tao
ồn ào; làm ồn; la hét; quấy rầy; kích thích
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
声
Thanh
giọng nói
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v