Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
駅
えき
まですぐだから
歩
ある
きでいきましょう。
Ga tàu chỉ cách đây một quãng ngắn, chúng ta đi bộ nhé.
Từ vựng:
駅
えき
ga tàu; nhà ga
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
歩く
あるく
đi bộ
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
駅
Dịch
nhà ga
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân