Dịch nghĩa:
馬鹿が移るまえにそのような宗教に関わらんほうがいい。
Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một đứa ngu xuẩn.
Từ vựng:
Hán tự:
馬
Mã
ngựa
鹿
Lộc
hươu
移
Di
chuyển; di chuyển; thay đổi; trôi dạt; nhiễm (cảm, lửa); chuyển sang
宗
Tông
tôn giáo; phái
教
Giáo
giáo dục
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan