Dịch nghĩa:

Thủ tướng đã đối đầu trực tiếp với thách thức từ đối thủ chính trị.

Hán tự:

Thủ cổ; bài hát
Tương liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo
Chánh chính trị; chính phủ
Địch kẻ thù; đối thủ
Thiêu thách thức; tranh đấu; tán tỉnh
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Chân thật; thực tế
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm