Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
飲
の
み
過
す
ぎはあなたの
人生
じんせい
を
台
だい
なしにする。
Uống quá chén có thể phá hỏng cuộc đời bạn.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
飲み過ぎ
のみすぎ
uống quá nhiều; uống quá mức
人生
じんせい
cuộc đời
台無し
だいなし
bị hỏng; bị phá hủy; lãng phí; không thành công
為る
する
làm
Hán tự:
飲
Ẩm
uống
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
台
Đài
bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện