Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
食
た
べるためには
生
い
きなければならないと
彼
かれ
は
言
い
う。
Anh ấy nói rằng phải sống để ăn.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
食べる
たべる
ăn
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
生きる
いきる
sống; tồn tại
成る
なる
trở thành; đạt được
彼
かれ
anh ấy
言う
いう
nói
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
生
Sinh
sinh; cuộc sống
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
言
Ngôn
nói; từ