Dịch nghĩa:
飛行機は富士山上空を飛行しました。
Máy bay đã bay qua bầu trời trên núi Phú Sĩ.
Từ vựng:
Hán tự:
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
機
Cơ
máy móc; cơ hội
富
Phú
giàu có; làm giàu; phong phú
士
Sĩ
quý ông; học giả
山
Sơn
núi
上
Thượng
trên
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không