Dịch nghĩa:

Uống rượu trên máy bay thì do áp suất không khí mà dễ say.

Hán tự:

Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
máy móc; cơ hội
Tửu rượu sake; rượu
Ẩm uống
Khí tinh thần; không khí
Áp áp lực; đẩy; áp đảo; áp bức; thống trị
Túy say; bị đầu độc