Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
風邪
かぜ
をひかないようにコートを
着
き
なさい。
Hãy mặc áo khoác để không bị cảm.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
風邪
かぜ
cảm lạnh
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
着る
きる
mặc
為さる
なさる
làm
Hán tự:
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
邪
Tà
tà ác
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo