Dịch nghĩa:
風船はどんどん上がって行って、とうとう見えなくなった。
Quả bóng bay cứ lên cao mãi và cuối cùng thì biến mất khỏi tầm nhìn.
Từ vựng:
Hán tự:
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
船
Thuyền
tàu; thuyền
上
Thượng
trên
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy